Thông số kỹ thuật thang máy Mitsubishi

Một số các thông số kỹ thuật cơ bản của thang máy Mitsubishi dành cho gia đình, một thương hiệu thang máy đến từ Nhật bản hiện được rất nhiều người sử dụng và tin tưởng bởi tính bền bỉ, chất lượng của hãng.

Để giới thiệu sơ bộ chúng tôi sẽ đưa đến cho bạn thông tin cơ bản về hãng thang máy Mitsubishi. Đây là môt trong những hãng thang máy có mặt sớm nhất tại Việt Nam với chiếc thang máy đầy tiên được lắp đặt vào năm 1973 tại bệnh Viện Chợ Rẫy Sài Gòn.

Từ đây bắt đầu cho sự phát triển của hãng thực sợ nổi trội và mạnh mẽ nhất trên thị trường Việt Nam. Hiện nay Mitsubishi là một trong các thương hiệu lớn nhất cạnh tranh với các hãng như ThyssenKrupp, Schindler, Otis, Fuji…

Thông số thang máy Mitsubishi

Hiện nay thị trường Việt Nam thang máy Mitsubishi đang là thường hiệu dẫn đầu về phân khúc lắp đặt cho nhà cao tầng hay thang máy lắp đặt cho nhà dân dụng. Thương hiệu thang máy đến từ Nhật Bản luôn là sự lựa chọn hàng đầu của thị trường.

Dòng thang máy Mitsubishi
Dòng thang máy Mitsubishi

Hiện nay thang máy Mitsubishi được chia làm 2 dòng chính là thang máy Mitsubishi liên doanh và thang máy Mitsubishi Nhập khẩu. Dòng thang máy liên doanh chuyên sử dụng cho các công trình dưới 10 tầng còn thang máy Mitsubishi Nhập khẩu nguyên chiếc dành cho công trình cao tầng.

Điểm khác biệt lớn nhất của thang máy Mitsubishi nhập khẩu và liên doanh chính là cabin: Cabin thang máy liên doanh đước sản xuất trong nước còn thang máy Mitsubishi nhập khẩu nguyên chiếc cabin được sản xuất tại nước ngoài và mang về lắp ráp tại Việt Nam. Các thiết bị chính của thang máy liên doanh được nhập khẩu 100% nên bạn có thể yên tâm về chất lượng của nó.

Thông số thang máy Mitsubishi được chúng tôi thể hiện ở trong thông tin dưới đây. Các bạn có thể đọc tiếp để tham khảo thêm:

Thang máy Mitsubishi được nhập khẩu nguyên chiếc có các model Nexiez-MR , New Nexiez, Elenessa, Nexway, SVC2, SVD.

Bảng thông số kỹ thuật kích thước thang máy Mitsubishi

Thông số kỹ thuật thang máy gia đình được chia làm một số các kích thước khác nhau để phù hợp với từng loại công trình. Thang máy Mitsubishi liên doanh

  • Kích thước 1300mm x 1000mm, hốp pit 600mm, cabin 750mm x 700mm, phòng máy 1300mm
  • Kích thước 1450mm x 1200mm, pit 700mm, cabin 900mm x 900mm, phòng máy 1300mm.
  • Kích thước 1650mm x 1550mm, pit 800mm, cabin 1350mm x 1000mm.

Mỗi một công trình có chiều cao cũng như kích thước khác nhau. Do vậy việc bố trí vị trí thang máy cũng như bố trí kích thước thang máy phải phù hợp với công năng, diện tích cũng như kết cấu của nhà. Khi bạn dự định lắp thang máy cho gia đình mình dù là nhà xây mới hay nhà cải tạo thì cũng nên tìm đến sự tư vấn của các nhân viên thang máy. Điều này có thể quyết định đến chất lượng thang máy cũng như chất lượng đi lại sau này của bạn.

Thang máy Mitsubishi được thiết kế một cách tỷ mỹ về kích thước hố thang, thiết kế chi tiết cũng như các vị trí cần để trước để lắp đặt thang máy. Sàn phòng máy là khu vực rất quan trọng nên việc thiết kế các vị trí chờ, kết cấu chịu lực là rất quan trọng.

Thông số kỹ thuật thang máy gia đình

Để xác định các thông số kỹ thuật của một chiếc thang máy gia đình chúng ta cần xác định về thông số xây dựng hố thang máy, thông số thiết bị và đặc tính kỹ thuật của nó.

Thông số về tải trọng thang máy

Tải trọng của thang máy nói được chia ra làm 4 loại: Thang máy có thông số động cơ công suất 3.7kw, 5.5kw, 7.5kw, 11kw, >11kw.

Tương ứng với tải trọng: 150kg -350kg, 350kg – 550kg, 550kg – 750kg. 750kg – 1000kg, > 1000kg

Thông số kỹ thuật về kích thước giếng thang máy

Kích thước 1300mm x 1100mm, kích thước 1400mm x 1400mm, kích thước 1500mm x 1600mm, kích thước 1800mm x 1800mm, kích thước 2400mm x 2000mm

Trên đây là tất cả về thông số của dòng thang máy Mitsubishi. Nếu cần thêm hỗ trợ, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi.

Viết một bình luận