Thang máy 1000kg là loại thang tải trọng lớn phù hợp cho tòa nhà văn phòng, khách sạn, bệnh viện và các công trình thương mại. Bài viết này cung cấp đầy đủ thông tin về kích thước cabin, thông số kỹ thuật, công suất động cơ và mức giá thực tế để bạn chọn mua đúng sản phẩm.
Bài nằm trong thang máy tải trọng 200kg–750kg và các mức cao hơn. Xem thêm loại tải 550kg và mức tải trọng thang máy.
Bài này nằm trong nhóm các mức tải trọng thang máy — xem để nắm tổng thể.
Thang Máy 1000kg Là Loại Thang Nào?
Thang máy tải trọng 1000kg (tương đương khoảng 13–14 người) thuộc phân khúc thang tải trọng trung-lớn, thường được lắp đặt tại tòa nhà văn phòng từ 5 tầng trở lên, khách sạn 3–5 sao, bệnh viện, phòng khám, trung tâm thương mại, nhà xưởng và kho hàng cần vận chuyển hàng hóa nặng.
Kích Thước Thang Máy 1000kg Tiêu Chuẩn
Kích thước cabin (buồng thang)
| Thông số | Kích thước phổ biến |
|---|---|
| Chiều rộng cabin | 1.400 – 1.600 mm |
| Chiều sâu cabin | 1.500 – 2.100 mm |
| Chiều cao cabin | 2.300 – 2.400 mm |
| Diện tích sàn cabin | 2,4 – 3,2 m² |
Kích thước hố thang (giếng thang)
| Thông số | Kích thước |
|---|---|
| Chiều rộng hố thang | 1.800 – 2.100 mm |
| Chiều sâu hố thang | 2.000 – 2.500 mm |
| Chiều sâu hố pit | 1.200 – 1.500 mm |
| Chiều cao overhead | 4.200 – 4.800 mm |
Công Suất Thang Máy 1000kg
| Tốc độ thang | Công suất motor | Phù hợp |
|---|---|---|
| 1,0 m/s | 11 – 15 kW | Tòa nhà ≤ 10 tầng |
| 1,6 m/s | 15 – 18 kW | Tòa nhà 10–20 tầng |
| 2,5 m/s | 22 – 30 kW | Tòa nhà cao tầng |
Thang Máy 1000kg Tải Được Mấy Người?
Theo tiêu chuẩn TCVN 6395:2008, mỗi người tính trọng lượng trung bình 75 kg: 1000kg ÷ 75kg = 13 người (khuyến nghị tối đa 12–13 người). Trong thực tế, thang 1000kg thường được dùng kết hợp chở người và hàng hóa nhẹ.
Các Thương Hiệu Thang Máy 1000kg Phổ Biến
Thang máy Mitsubishi 1000kg
Mitsubishi là thương hiệu phổ biến nhất cho dòng 1000kg. Model phổ biến: Mitsubishi GPS-III với công nghệ không phòng máy (MRL), tiết kiệm không gian, vận hành êm. Thông số: tải trọng 1000kg (13 người), tốc độ 1,0–2,5 m/s, hệ thống gearless, nguồn 3 pha 380V.
Báo Giá Thang Máy 1000kg 2025
| Hạng mục | Mức giá tham khảo |
|---|---|
| Thang máy 1000kg phổ thông (Fuji, Nippon) | 350 – 500 triệu đồng |
| Thang máy 1000kg thương hiệu Nhật (Mitsubishi, Hitachi) | 500 – 800 triệu đồng |
| Thang máy 1000kg thương hiệu châu Âu (Otis, Kone) | 700 triệu – 1,2 tỷ đồng |
| Chi phí lắp đặt (chưa bao gồm xây dựng hố thang) | 50 – 100 triệu đồng |
Những Điều Cần Lưu Ý Khi Mua Thang Máy 1000kg
1. Kiểm tra giấy phép và chứng nhận: Thang máy phải có giấy chứng nhận hợp quy QCVN 02:2019/BLĐTBXH và được cơ quan có thẩm quyền kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.
2. Tính toán kích thước hố thang trước khi xây dựng: Liên hệ đơn vị cung cấp thang để có bản vẽ hố thang chính xác, tránh sai sót tốn kém khi thi công.
3. Chọn tốc độ phù hợp với số tầng: Dưới 6 tầng chọn 1,0 m/s; 6–15 tầng nên chọn 1,6 m/s; trên 15 tầng cần 2,5 m/s hoặc cao hơn.
4. Bảo hành và bảo trì: Ưu tiên nhà cung cấp có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng và hợp đồng bảo trì định kỳ 3–6 tháng/lần.
Nguyễn Văn Linh là chuyên gia tư vấn thang máy gia đình tại Thang Máy Gia Đình Mini, với hơn 10 năm kinh nghiệm khảo sát, tư vấn và giám sát lắp đặt thang máy cho nhà ở. Anh đã trực tiếp đồng hành cùng hơn 2.000 công trình nhà phố và biệt thự tại Hà Nội và trên toàn quốc, chuyên sâu về thang máy mini, thang máy không phòng máy và thang kính. Các chủ đề anh trực tiếp tư vấn và biên soạn gồm: cách chọn loại và tải trọng phù hợp, kích thước – hố pit – giếng thang, chi phí lắp đặt, tiêu chuẩn an toàn TCVN, cứu hộ khi mất điện và quy trình bảo trì – bảo dưỡng. Mục tiêu của anh là giúp mỗi gia đình Việt chọn được thang máy an toàn, bền bỉ và đúng ngân sách.




